Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost travel industry

/buːst ˈtrævəl ˈɪndəstri/

Nghĩa thường dùng

tăng cường ngành du lịch cụm từ

“The government aims to boost the travel industry post-pandemic.”Chính phủ mục tiêu tăng cường ngành du lịch sau đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...