Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost travel opportunities

/buːst ˈtrævəl ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường cơ hội du lịch cụm từ

“The new airline routes will boost travel opportunities for tourists.”Các tuyến hàng không mới sẽ tăng cường cơ hội du lịch cho du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...