boost travel opportunities
/buːst ˈtrævəl ˌɒpərˈtunɪtiz/
Nghĩa thường dùng
tăng cường cơ hội du lịch
cụm từ
“The new airline routes will boost travel opportunities for tourists.”Các tuyến hàng không mới sẽ tăng cường cơ hội du lịch cho du khách.