Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost visibility

/buːst vɪˈzɪb.əl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hiện diện cụm từ

“Social media can boost visibility for small businesses.”Mạng xã hội có thể tăng cường sự hiện diện cho các doanh nghiệp nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...