bootstrap
/'bu:tstræp/ phổ biến #25448
Nghĩa thường dùng
mạch tự nâng; chương trình mồi, chương trình khởi động
danh từ
“The software uses a bootstrap process to initialize the system.”Phần mềm sử dụng quá trình khởi động để khởi tạo hệ thống.
Biến thể từ
bootstraps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bootstrap
//
- (Tech) mạch tự nâng; chương trình mồi, chương trình khởi động
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strap that is looped and sewn to the top of a boot for pulling it on v. help oneself, often through improvised means