Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bootstrap

/'bu:tstræp/ phổ biến #25448

Nghĩa thường dùng

mạch tự nâng; chương trình mồi, chương trình khởi động danh từ

“The software uses a bootstrap process to initialize the system.”Phần mềm sử dụng quá trình khởi động để khởi tạo hệ thống.

Biến thể từ bootstraps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bootstrap

//

  • (Tech) mạch tự nâng; chương trình mồi, chương trình khởi động
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strap that is looped and sewn to the top of a boot for pulling it on v. help oneself, often through improvised means

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...