booze
/bu:z/ Collins ★ phổ biến #11048
Nghĩa thường dùng
sự say sưa; bữa rượu tuý luý
danh từ
“They went out for some booze after work.”Họ đã ra ngoài uống rượu sau giờ làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
booze
/bu:z/
danh từ
- sự say sưa; bữa rượu tuý luý
- to be on the booze: uống say tuý luý
- rượu
nội động từ
- uống say tuý luý
Định nghĩa tiếng Anh
n an alcoholic beverage that is distilled rather than fermented v consume alcohol