Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

booze

/bu:z/ Collins ★ phổ biến #11048

Nghĩa thường dùng

sự say sưa; bữa rượu tuý luý danh từ

“They went out for some booze after work.”Họ đã ra ngoài uống rượu sau giờ làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

booze

/bu:z/

danh từ

  • sự say sưa; bữa rượu tuý luý
    • to be on the booze: uống say tuý luý
  • rượu

nội động từ

  • uống say tuý luý
Định nghĩa tiếng Anh

n an alcoholic beverage that is distilled rather than fermented v consume alcohol

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...