Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bored with

/bɔrd wɪð/

Nghĩa thường dùng

chán nản với điều gì đó cụm từ

“I am bored with this movie.”Tôi chán nản với bộ phim này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...