Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

borrower

/'bɔrouə/ phổ biến #9542
Biến thể từ borrowers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

borrower

/'bɔrouə/

danh từ

  • người đi vay, người đi mượn
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who receives something on the promise to return it or its equivalent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...