Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

botch

/bɔtʃ/ GRECollins ★ phổ biến #17866
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

botch

/bɔtʃ/

danh từ

  • việc làm vụng, việc làm hỏng
    • to make a botch of something: làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì
  • sự chấp vá, sự vá víu

ngoại động từ

  • làm vụng, làm hỏng, làm sai
  • chấp vá, vá víu (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make a mess of, destroy or ruin

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...