Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

both advantages and disadvantages

/boʊθ əˈdvæntɪdʒɪz ənd ˌdɪsədˈvæntɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc cả các khía cạnh tích cực và tiêu cực cụm từ

“There are both advantages and disadvantages to this approach.”Có cả lợi ích và bất lợi cho phương pháp này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...