Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bottle up emotions

/ˈbɑtəl ʌp ɪˈmoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

giữ cảm xúc bên trong thay vì thể hiện cụm từ

“He tends to bottle up his emotions, which can lead to stress.”Anh ấy có xu hướng giữ cảm xúc bên trong, điều này có thể dẫn đến căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...