Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bottle up feelings

/ˈbɑtəl ʌp ˈfiːlɪŋz/

Nghĩa thường dùng

giữ cảm xúc bên trong thay vì bộc lộ cụm từ

“He tends to bottle up his feelings, which makes him feel stressed.”Anh ấy có xu hướng giữ cảm xúc bên trong, điều này khiến anh cảm thấy căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...