Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bottom line

/ˈbɔtəm lain/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

mức tối thiểu có thể chấp nhận; lợi nhuận ròng n. phrase

“Our bottom line is $10 per unit.”Mức tối thiểu chúng tôi chấp nhận là 10 đô mỗi đơn vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bottom line

//

* danh từ
  • điểm mấu chốt, điểm cốt yếu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...