bottom line
/ˈbɔtəm lain/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
mức tối thiểu có thể chấp nhận; lợi nhuận ròng
n. phrase
“Our bottom line is $10 per unit.”Mức tối thiểu chúng tôi chấp nhận là 10 đô mỗi đơn vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bottom line
//
* danh từ- điểm mấu chốt, điểm cốt yếu