boulder
/'bouldə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6122
Nghĩa thường dùng
đá tảng
danh từ
“The boulder was too heavy to move without help.”Đá tảng quá nặng để di chuyển mà không có sự giúp đỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boulder
/'bouldə/
danh từ
- tảng đá mòn
- (địa lý,địa chất) tảng lăn
- đá cuội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large smooth mass of rock detached from its place of origin n. a town in north central Colorado; Rocky Mountains resort center and university town