bouncer
/'baunsə/ Collins ★ phổ biến #16771
Biến thể từ
bouncers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bouncer
/'baunsə/
danh từ
- vật nảy lên; người nhảy lên
- kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác
- kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn
- người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person whose duty is to throw troublemakers out of a bar or public meeting