bouquet
/'bukei/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9088
Nghĩa thường dùng
bó hoa
danh từ
“She received a beautiful bouquet on her birthday.”Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật.
Biến thể từ
bouquets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bouquet
/'bukei/
danh từ
- bó hoa
- hương vị (rượu); hương thơm phảng phất
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an arrangement of flowers that is usually given as a present n. a pleasingly sweet olfactory property