Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bouquet

/'bukei/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9088

Nghĩa thường dùng

bó hoa danh từ

“She received a beautiful bouquet on her birthday.”Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật.

Biến thể từ bouquets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bouquet

/'bukei/

danh từ

  • bó hoa
  • hương vị (rượu); hương thơm phảng phất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an arrangement of flowers that is usually given as a present n. a pleasingly sweet olfactory property

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...