Bourgeoisie
/.buәʒwɑ:'zi:/ Collins ★ phổ biến #16014
Nghĩa thường dùng
giai cấp tư sản
danh từ
“The bourgeoisie exploits the proletariat for profit.”Giai cấp tư sản bóc lột giai cấp vô sản để kiếm lợi nhuận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Bourgeoisie
//
- (Econ) Tầng lớp trưởng giả; Tầng lớp tư sản+ Cụm thuật ngữ này được sử dụng để chỉ một bộ phận của xã hội công nghiệp thắng thế trong cuộc cách mạng Công nghiệp như chủ hãng và các nhà chuyên môn.
Định nghĩa tiếng Anh
n the social class between the lower and upper classes