Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bourgeoisie

/.buәʒwɑ:'zi:/ Collins ★ phổ biến #16014

Nghĩa thường dùng

giai cấp tư sản danh từ

“The bourgeoisie exploits the proletariat for profit.”Giai cấp tư sản bóc lột giai cấp vô sản để kiếm lợi nhuận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Bourgeoisie

//

  • (Econ) Tầng lớp trưởng giả; Tầng lớp tư sản+ Cụm thuật ngữ này được sử dụng để chỉ một bộ phận của xã hội công nghiệp thắng thế trong cuộc cách mạng Công nghiệp như chủ hãng và các nhà chuyên môn.
Định nghĩa tiếng Anh

n the social class between the lower and upper classes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...