Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boutique

/bu:'ti:k/ Collins ★ phổ biến #8236

Nghĩa thường dùng

cửa hàng thời trang nhỏ danh từ

“Boutiques sell unique designer items.”Cửa hàng thời trang nhỏ bán các sản phẩm độc đáo.

Biến thể từ boutiques số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boutique

//

* danh từ
  • cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shop that sells women's clothes and jewelry

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...