bowstring
/'boustriɳ/ phổ biến #33578
Nghĩa thường dùng
dây nối giữa tay cầm và mũi tên của cung
danh từ
“The archer replaced the bowstring before the competition.”Người bắn cung đã thay dây cung trước cuộc thi.
Biến thể từ
bowstrings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bowstring
/'boustriɳ/
danh từ
- dây cung
ngoại động từ
- thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the string of an archer's bow