Từ điển Anh–Việt

112.387 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bowstring

/'boustriɳ/ phổ biến #33578

Nghĩa thường dùng

dây nối giữa tay cầm và mũi tên của cung danh từ

“The archer replaced the bowstring before the competition.”Người bắn cung đã thay dây cung trước cuộc thi.

Biến thể từ bowstrings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bowstring

/'boustriɳ/

danh từ

  • dây cung

ngoại động từ

  • thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the string of an archer's bow

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...