Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

box office revenue

/ˈbɑːks ˌɔːfɪs ˈrɛvənu/

Nghĩa thường dùng

doanh thu phòng vé cụm từ

“The film's box office revenue exceeded expectations.”Doanh thu phòng vé của bộ phim vượt quá mong đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...