Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boycott

/'bɔikət/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8514

Nghĩa thường dùng

tẩy chay động từ

“Many people decided to boycott the company due to its unethical practices.”Nhiều người quyết định tẩy chay công ty vì những hành vi phi đạo đức của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boycott

/'bɔikət/

danh từ

  • sự tẩy chay

ngoại động từ

  • tẩy chay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group's refusal to have commercial dealings with some organization in protest against its policies v. refuse to sponsor; refuse to do business with

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...