bracer
/'breise/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bracer
/'breise/
danh từ
- cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung)
- chất bổ, rượu bổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chén rượu giải sầu; chén rượu làm cho lại sức
Định nghĩa tiếng Anh
n. a protective covering for the wrist or arm that is used in archery and fencing and other sports n. a tonic or restorative (especially a drink of liquor)