Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embracery

/im'breisəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embracery

/im'breisəri/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gây áp lực (trái phép) đối với quan toà
Định nghĩa tiếng Anh

n. An attempt to influence a court, jury, etc., corruptly, by promises, entreaties, money, entertainments, threats, or other improper inducements.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...