brain magic
Nghĩa thường dùng
ma thuật tâm trí
danh từ
“The magician's brain magic left the audience in awe.”Ma thuật tâm trí của ảo thuật gia đã khiến khán giả kinh ngạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ma thuật tâm trí
- brain magic show: buổi biểu diễn ma thuật tâm trí
- hiệu ứng tâm lý và đọc tâm trí