Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brain magic

Nghĩa thường dùng

ma thuật tâm trí danh từ

“The magician's brain magic left the audience in awe.”Ma thuật tâm trí của ảo thuật gia đã khiến khán giả kinh ngạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ma thuật tâm trí
    • brain magic show: buổi biểu diễn ma thuật tâm trí
  • hiệu ứng tâm lý và đọc tâm trí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...