illusion
Nghĩa thường dùng
“Management created the illusion of growth through accounting tricks.”Ban quản lý tạo ra ảo giác tăng trưởng thông qua các thủ thuật kế toán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illusion
/i'lu:ʤn/
danh từ
- ảo tưởng
- to be under an illusion: có ảo tưởng
- to indulge in illusions: nuôi những ảo tưởng
- ảo giác, ảo ảnh
- optical illusion: ảo thị
- sự đánh lừa, sự làm mắc lừa
- vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an erroneous mental representation n. something many people believe that is false