brainstorming
/'brein,stɔ:miŋ/ phổ biến #20927
Nghĩa thường dùng
hình thức tư duy sáng tạo để phát triển ý tưởng mới
danh từ
“We had a brainstorming session to come up with new marketing strategies.”Chúng tôi đã có một buổi động não để đưa ra các chiến lược tiếp thị mới.
Biến thể từ
brainstorming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brainstorming
//
- (Tech) động não, thảo luận góp ý
Định nghĩa tiếng Anh
n. a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions