Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brainstorming

/'brein,stɔ:miŋ/ phổ biến #20927

Nghĩa thường dùng

hình thức tư duy sáng tạo để phát triển ý tưởng mới danh từ

“We had a brainstorming session to come up with new marketing strategies.”Chúng tôi đã có một buổi động não để đưa ra các chiến lược tiếp thị mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brainstorming

//

  • (Tech) động não, thảo luận góp ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...