Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brainwashing

/'breinwɒʃiŋ/ phổ biến #35951
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brainwashing

//

* danh từ
  • sự tẩy não (theo quan điểm tư sản)
Định nghĩa tiếng Anh

n. forcible indoctrination into a new set of attitudes and beliefs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...