brainwashing
/'breinwɒʃiŋ/ phổ biến #35951
Biến thể từ
brainwashing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brainwashing
//
* danh từ- sự tẩy não (theo quan điểm tư sản)
Định nghĩa tiếng Anh
n. forcible indoctrination into a new set of attitudes and beliefs