brainy
/'breini/ phổ biến #21205
Biến thể từ
brainiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brainy
/'breini/
tính từ
- thông minh; có đầu óc
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or marked by unusual and impressive intelligence