Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brainy

/'breini/ phổ biến #21205
Biến thể từ brainiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brainy

/'breini/

tính từ

  • thông minh; có đầu óc
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or marked by unusual and impressive intelligence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...