Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

branch managers

Nghĩa thường dùng

quản lý chi nhánh danh từ

“Each of the branch managers is responsible for submitting a monthly inventory summary.”Mỗi quản lý chi nhánh có trách nhiệm nộp báo cáo tồn kho hàng tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quản lý chi nhánh
    • branch manager position: vị trí quản lý chi nhánh
    • branch manager responsibilities: trách nhiệm của quản lý chi nhánh
  • người phụ trách một chi nhánh trong tổ chức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...