branch managers
Nghĩa thường dùng
quản lý chi nhánh
danh từ
“Each of the branch managers is responsible for submitting a monthly inventory summary.”Mỗi quản lý chi nhánh có trách nhiệm nộp báo cáo tồn kho hàng tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quản lý chi nhánh
- branch manager position: vị trí quản lý chi nhánh
- branch manager responsibilities: trách nhiệm của quản lý chi nhánh
- người phụ trách một chi nhánh trong tổ chức