branch office
/bræntʃ ˈɔfɪs/
Nghĩa thường dùng
văn phòng chi nhánh
danh từ
“The company decided to open a branch office in Vietnam to expand its market.”Công ty quyết định mở một văn phòng chi nhánh tại Việt Nam để mở rộng thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- văn phòng chi nhánh
- branch office network: mạng lưới văn phòng chi nhánh
- open a branch office: mở một văn phòng chi nhánh