Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

branch office

/bræntʃ ˈɔfɪs/

Nghĩa thường dùng

văn phòng chi nhánh danh từ

“The company decided to open a branch office in Vietnam to expand its market.”Công ty quyết định mở một văn phòng chi nhánh tại Việt Nam để mở rộng thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • văn phòng chi nhánh
    • branch office network: mạng lưới văn phòng chi nhánh
    • open a branch office: mở một văn phòng chi nhánh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...