Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subsidiary

/səb'saidəns/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7513

Nghĩa thường dùng

công ty con danh từ

“The company has several subsidiaries around the world.”Công ty có nhiều công ty con trên toàn thế giới.

Biến thể từ subsidiaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subsidiary

/səb'saidəns/

tính từ

  • phụ, trợ, bổ sung
  • thuê, mướn (quân đội)
  • lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

danh từ

  • người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
  • công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
Định nghĩa tiếng Anh

n an assistant subject to the authority or control of another n a company that is completely controlled by another company s functioning in a supporting capacity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...