Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

branching

/'bræntʃiŋ/ phổ biến #18017

Nghĩa thường dùng

phân nhánh, có nhiều nhánh tính từ

“The tree has a branching structure that provides shade.”Cây có cấu trúc phân nhánh cung cấp bóng mát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

branching

//

  • (Tech) rẽ nhánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of branching out or dividing into branches s. resembling the branches of a tree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...