branching
/'bræntʃiŋ/ phổ biến #18017
Nghĩa thường dùng
phân nhánh, có nhiều nhánh
tính từ
“The tree has a branching structure that provides shade.”Cây có cấu trúc phân nhánh cung cấp bóng mát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
branching
//
- (Tech) rẽ nhánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of branching out or dividing into branches s. resembling the branches of a tree