Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brand recognition

/brænd rɛkəɡˈnɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nhận diện thương hiệu cụm từ

“Brand recognition is crucial for successful marketing.”Nhận diện thương hiệu là rất quan trọng cho tiếp thị thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...