bravery
Nghĩa thường dùng
“Her bravery in the face of danger was inspiring.”Sự dũng cảm của cô ấy trước nguy hiểm thật đáng khâm phục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bravery
/'breivəri/
danh từ
- tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm
- sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã
Định nghĩa tiếng Anh
n a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear n feeling no fear