Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bravery

/'breivəri/ Collins ★ phổ biến #12303

Nghĩa thường dùng

tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm danh từ

“Her bravery in the face of danger was inspiring.”Sự dũng cảm của cô ấy trước nguy hiểm thật đáng khâm phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bravery

/'breivəri/

danh từ

  • tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm
  • sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã
Định nghĩa tiếng Anh

n a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear n feeling no fear

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...