Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breach of trust

/briːtʃ əv trʌst/

Nghĩa thường dùng

vi phạm lòng tin cụm từ

“The employee was fired for a breach of trust.”Nhân viên đã bị sa thải vì vi phạm lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...