Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breach the law

/briːtʃ ðə lɔː/

Nghĩa thường dùng

vi phạm hoặc không tuân theo luật pháp cụm từ

“He was found guilty of breaching the law.”Anh ấy bị phát hiện có tội vi phạm luật pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...