Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breach the peace

/briːtʃ ðə piːs/

Nghĩa thường dùng

xâm phạm trật tự công cộng. cụm từ

“The loud party was seen as a breach of the peace.”Bữa tiệc ồn ào được coi là xâm phạm trật tự công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...