Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breaded

/ˈbrɛdɪd/ phổ biến #33357

Nghĩa thường dùng

(thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào tính từ

“The chicken was breaded and fried to perfection.”Con gà được rắc bánh mì vụn và chiên hoàn hảo.

Biến thể từ breaded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breaded

//

* tính từ
  • (thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào
Định nghĩa tiếng Anh

v cover with bread crumbs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...