breaded
/ˈbrɛdɪd/ phổ biến #33357
Nghĩa thường dùng
(thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào
tính từ
“The chicken was breaded and fried to perfection.”Con gà được rắc bánh mì vụn và chiên hoàn hảo.
Biến thể từ
breaded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breaded
//
* tính từ- (thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào
Định nghĩa tiếng Anh
v cover with bread crumbs