Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breadwinner role

/ˈbredwɪnər roʊl/

Nghĩa thường dùng

vai trò trụ cột gia đình cụm từ

“He takes on the breadwinner role.”Anh ấy đảm nhận vai trò trụ cột gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...