Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a bad habit

/breɪk ə bæd ˈhæbɪt/

Nghĩa thường dùng

dừng lại việc làm điều có hại thường xuyên cụm từ

“It’s hard to break a bad habit like smoking.”Thật khó để từ bỏ thói quen xấu như hút thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...