break a bad habit
/breɪk ə bæd ˈhæbɪt/
Nghĩa thường dùng
dừng lại việc làm điều có hại thường xuyên
cụm từ
“It’s hard to break a bad habit like smoking.”Thật khó để từ bỏ thói quen xấu như hút thuốc.