Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a chain

/breɪk ə tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một chuỗi sự kiện hoặc hành động liên kết cụm từ

“We need to break the chain of negativity in our group.”Chúng ta cần chấm dứt chuỗi tiêu cực trong nhóm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...