Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a cycle

/breɪk ə ˈsaɪkəl/

Nghĩa thường dùng

ngừng một mô hình lặp lại cụm từ

“We need to break a cycle of poor health.”Chúng ta cần ngừng một chu kỳ sức khỏe kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...