Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a deal with someone

/breɪk ə dɪl wɪð ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một thỏa thuận với một người hoặc nhóm cụm từ

“They decided to break a deal with the supplier.”Họ đã quyết định kết thúc thỏa thuận với nhà cung cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...