break a deal with someone
/breɪk ə dɪl wɪð ˈsʌmˌwʌn/
Nghĩa thường dùng
kết thúc một thỏa thuận với một người hoặc nhóm
cụm từ
“They decided to break a deal with the supplier.”Họ đã quyết định kết thúc thỏa thuận với nhà cung cấp.