Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a news story

/breɪk ə njuːz ˈstɔːri/

Nghĩa thường dùng

công bố hoặc thông báo một sự kiện tin tức quan trọng cụm từ

“The journalist managed to break a news story first.”Nhà báo đã kịp thời công bố tin tức đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...