break a record for speed
/breɪk ə ˈrɛkərd fɔr spiːd/
Nghĩa thường dùng
đạt được thời gian nhanh nhất trong một cuộc thi
cụm từ
“He broke a record for speed in the marathon.”Anh ấy đã phá kỷ lục về tốc độ trong cuộc đua marathon.