Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a record for speed

/breɪk ə ˈrɛkərd fɔr spiːd/

Nghĩa thường dùng

đạt được thời gian nhanh nhất trong một cuộc thi cụm từ

“He broke a record for speed in the marathon.”Anh ấy đã phá kỷ lục về tốc độ trong cuộc đua marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...