Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a spell

/breɪk ə spɛl/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một hiệu ứng ma thuật cụm từ

“He needed to break the spell to free her.”Anh ấy cần phá vỡ lời nguyền để giải thoát cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...