Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a story

/breɪk ə ˈstɔːri/

Nghĩa thường dùng

trở thành người đầu tiên đưa tin tức cụm từ

“The journalist broke the story about the scandal.”Nhà báo đã là người đầu tiên đưa tin về vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...