Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a tie

/breɪk ə taɪ/

Nghĩa thường dùng

quyết định một tình huống không có người chiến thắng cụm từ

“The referee had to break a tie in the game.”Trọng tài đã phải quyết định một tình huống hòa trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...