Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break an agreement

/breɪk æn əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

không thực hiện một hợp đồng hoặc lời hứa cụm từ

“They broke an agreement to work together.”Họ đã không thực hiện thỏa thuận làm việc cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...