Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break away from the pack

/breɪk əˈweɪ frəm ðə pæk/

Nghĩa thường dùng

trở nên khác biệt hoặc tốt hơn người khác cụm từ

“He broke away from the pack in the race.”Anh ấy đã tách ra khỏi nhóm trong cuộc đua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...