break away from the pack
/breɪk əˈweɪ frəm ðə pæk/
Nghĩa thường dùng
trở nên khác biệt hoặc tốt hơn người khác
cụm từ
“He broke away from the pack in the race.”Anh ấy đã tách ra khỏi nhóm trong cuộc đua.