Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break bad news

/breɪk bæd nuːz/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó về điều không vui cụm từ

“Doctors often have to break bad news to patients.”Bác sĩ thường phải thông báo tin xấu cho bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...